Slide 01Slide 02Slide 03Slide 05Slide 04
Giỏ hàng
Hỗ trợ trực tuyến
Tư vấn trực tuyến
Kinh doanh 1
zalo
0963149301
Tư vấn trực tuyến
Kinh doanh 2
zalo
0987260673
Tư vấn trực tuyến
Kinh doanh 3
zalo
0966575258
Tư vấn trực tuyến
Kinh doanh 4
zalo
0961958658
Tư vấn trực tuyến
CSKH 1
zalo
0987320940
Tư vấn trực tuyến
CSKH 2
zalo
0942654973
Thống kê truy cập

SẢN PHẨM

 DANH MỤC SẢN PHẨM

 

I

HÓA CHẤT CƠ BẢN

 

STT

Tên sản phẩm

Xuất xứ

Đặc điểm

 

1

Sodium Hydroxide, Natri Hydroxit, xút NaOH

China, Thailand, Japan, Việt Nam

Dạng hạt, vảy ≥ 99%,dung dịch lỏng 10%, 20%, 32%, 45%, 50%... Đóng can 25kg, 30kg, phuy 200kg, tank, bơm bồn… tính kiềm mạnh.

 

2

Potasium Hydroxide, Kali Hydroxit, KOH

China, Korea

Hàm lượng ≥ 90%, quy cách 25 kg/bao, tính kiềm mạnh.

 

3

Amoniac Solution NH4OH

Việt Nam

Dung dịch mùi xốc, nồng độ 18%, 25%, quy cách 25kg/can, phuy 200kg, tank, bơm bồn.

 

4

Clohydric Acid, HCl

Việt Nam, India, China

Dung dịch nồng độ 17%, 20%, 32% …, Đóng can 25kg, phuy 200kg, tank, bơm bồn, có tính acid mạnh.

 

5

Sulfuric Acid, H2SO4

Việt Nam, Korea, Japan, China

Dung dịch nồng độ 10%, 20%, 50%, 61.5% … 98%, Quy cách 30kg, 35kg, 40kg, phuy 450kg, tank, bơm bồn, có tính acid mạnh.

 

6

Nitric Acid, HNO3 68%

Việt Nam, Korea, Malaysia

Dung dịch nồng độ ≥ 68%, 35kg/can, 280kg/phuy, có tính acid

 

7

Flohydric Acid, HF 55%

China

Dung dịch nồng độ  ≥ 55%, 25kg/can, có tính acid mạnh.

 

8

 Phosphoric Acid, Axit Photphoric, H3PO4

China, Korea, Viet Nam

Dung dịch nồng độ ≥ 85%, 35kg/can, 280kg/phuy, có tính acid mạnh.

 

9

Boric Acid, H3BO3

USA, Russia

Hàm lượng ≥ 99%, 25 kg/bao, dạng bột mịn màu trắng, có tính acid

 

10

Chromic Acid, Acid Cromic, CrO3

China, USA, Russia, Tuckey

Hàm lượng ≥ 99.8%, 50kg/thùng, Dạng vảy, có tính acid mạnh

 

11

Acetic Acid, CH3COOH

Taiwan, Korea

Dung dịch nồng độ ≥ 99.8%, 30kg/can, mùi xốc, có tính acid

 

12

Formic Acid, HCOOH 85%

China, Germany

Dung dịch có tính acid, quy cách 25kg/can, 35kg/can.

 

13

Lactic Acid, C3H6O3

China, Thailand

Dung dịch có tính acid, nồng độ 80%, 88%, quy cách 25kg/can.

 

14

Stearic Acid, C18H36O2

China, Indonesia, Malaysia, Japan

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, dạng tinh thể.

 

15

Sulfamic Acid, H3NSO3

China

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, dạng tinh thể.

 

16

Sodium Carbonate , Natri Cacbonat, Na2CO3

China

Hàm lượng ≥ 99%, quy cách 40kg/bao, 50 kg/bao, dạng bột mịn màu trắng.

 

17

 Ammonium Chloride, Amoni Clorua, NH4Cl

China

Hàm lượng ≥ 99.5%, 25kg/bao, dạng bột mịn màu trắng.

 

18

Kali Clorua, KCl

Việt Nam, Isarel, Germany

Hàm lượng ≥ 98%, 25kg/bao, dạng bột mịn màu trắng.

 

19

Kẽm bột, Zn

China, Viet Nam

Hàm lượng ≥ 99%, 10kg/bao

 

20

Zinc Chloride, Kẽm clorua, ZnCl2

Taiwan, China, India, Germany

Hàm lượng ≥ 99%, 25 kg/hộp, dạng bột mịn màu trắng.

 

21

 Zinc Oxide, Kẽm Oxit, ZnO

Taiwan, Germany

Hàm lượng Zn ≥ 76%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

22

Bari Cacbonate, BaCO3

China, Germany

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, dạng bột mịn màu trắng.

 

23

Copper Sulphate, Đồng sunfat,CuSO4.5H2O

Taiwan, Germany, Việt Nam

Hàm lượng Cu > 24.5%, 25%, 25kg/bao, dạng tinh thể màu xanh.

 

24

Đồng Pyrophosphate, Cu2P2O7

Germany, China

Hàm lượng ≥ 99%, 25 kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

25

Kali Purophosphate,  K4P2O7

Germany, China

Hàm lượng ≥ 99%, 25 kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

26

Nickel Chloride, Niken Clorua, NiCl2.6H2O

Taiwan, Germany, Japan

Hàm lượng ≥ 99.7%, 20kg/hộp, 25kg/bao, dạng tinh thể màu xanh.

 

27

Nickel Sulphate, Niken Sunphate, NiSO4.6H2O

Taiwan, Germany, Japan

Hàm lượng ≥ 99.7%, 20kg/bao, 25kg/bao, dạng tinh thể màu xanh.

 

28

Activated Carbon, Than hoạt tính

China, Viet Nam, Holand

Hàm lượng ≥ 99%, nhiều kích thước khác nhau, 25kg/bao

 

29

Nickel Carbonate, Niken Cacbonate, NiCO3

China, Germany, Japan

Hàm lượng ≥ 99.5%, 25kg/bao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

30

Natri Phosphat, Na3PO4.12H2O

China, Việt Nam

Hàm lượng ≥ 96%, 25kg/bao, tinh thể màu trắng, Dễ hoà tan trong nước

 

31

Borax Pentahydrate, Na2B4O7.5H2O

USA, China

Hàm lượng B2O3  ≥ 49%, 25kg/bao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

32

Tin Sulfate, Thiếc sunphat, SnSO4

China, Japan, Germany

Hàm lượng ≥ 99%, 20kg/thùng, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

33

 Sodium Nitrite, Natri Nitrit, NaNO2

China, Germany

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

34

Amoni bifluoride, NH4HF2

China, India

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao,  muối không màu, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

35

Silic Oxide, SiO2

China, Việt Nam

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, bột mịn màu trắng

 

36

Nhôm Oxide, Al2O3

China, Việt Nam

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, bột mịn màu trắng

 

38

Tin (II) Chloride SnCl2

China

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/thùng, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

39

Cobalt(II) sulfate heptahydrate, CoSO4.7H2O

Germany,Finland

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, 20kg/bao, dạng tinh thể màu đỏ sẫm.

 

40

Selenium dioxide, SeO2

China, Japan

Hàm lượng ≥ 99%, 50kg/thùng, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

41

Nickel sulfamate, H4N2NiO6S2

USA, China

Hàm lượng ≥ 98%, Bảo quản nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

 

II

HOÁ CHẤT DUNG MÔI.

 

STT

Tên sản phẩm

Xuất xứ

Đặc điểm

 

1

Cồn tuyệt đối, Methanol, CH3OH 99.6%

Malaysia, China

Hàm lượng ≥ 99.6%, 163kg/phuy, 16kg/can, 23kg/can, dung môi dễ cháy, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

2

Cồn, Ethanol, C2H5OH, ≥ 99.7%

China, Việt Nam

Hàm lượng ≥ 99.7%, 220L/phuy, 20L/can, 30L/can, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

3

Cồn, Isopropyl Alcohol,

IPA, C3H7OH 99.8%

Korea, Japan, Singapore

Hàm lượng ≥ 99.7%, 160kg/phuy, 16kg/can, 20L/can, 30L/can, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

4

Benzyl Alcohol, C6H5CH2OH 99%

Germany, China

Hàm lượng ≥ 99.6%, 210kg/phuy, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

5

N-Hexan, C6H14

Thailand, Korea

Quy cách 135kg/phuy, 138kg/phuy, 14kg/can, 20L/can. dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

6

Acetone, (CH3)2CO

Singapore, Korea

Hàm lượng ≥ 99.5%, 160kg/phuy, 16kg/can, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

7

Toluen, C7H8O

Singapore, Korea

Hàm lượng ≥ 99.5%, 179kg/phuy, 18kg/can, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

8

METHYL ETHYL KETONE, CH3COC2H5

Taiwan, Singapore, Korea

Hàm lượng ≥ 99%, 165kg/phuy, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

9

Methyl Isobutyl Ketone (MIBK), C6H12O

China. Korea

Hàm lượng ≥ 99.8%, 165kg/Phuy, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

10

 Dimethyl formamide, DMF, (CH3)2NC(O)H

China, Japan

Hàm lượng ≥ 99%, 190kg/phuy, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

11

Methyl Acetate, MA, C3H6O2

China

Hàm lượng ≥ 99.5%, 190kg/phuy, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

12

Butyl Acetate, BAC, C6H12O2

Korea, Japan, Taiwan

Hàm lượng ≥ 99.5%, 180kg/phuy, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

13

Ethyl Acetate, EA, C4H8O2

Korea, Japan, China

Hàm lượng ≥ 99.5%, 180kg/phuy, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

14

Cyclohexanone, C6H10O

Korea, Japan, Taiwan, China

Hàm lượng ≥ 99%,  190kg/phuy, dung môi dễ cháy , bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

15

Methylene Chloride (MC), CH2Cl2 

USA, England

Hàm lượng ≥ 99%, 265kg/phuy, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

16

Trichloroethylene,  TCE, C2HCl3

Japan

Hàm lượng ≥ 99%, 265kg/phuy, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

17

Glyxerin , C3H8O3

Malaysia, Indonesia

Hàm lượng ≥ 99%, 250kg/phuy. bảo quản nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

 

18

Propylene Glycol, C3H8O2

Korea, China

Hàm lượng ≥ 99%, 215kg/phuy, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

III

PHỤ GIA NGÀNH XI MẠ, HOÀN THIỆN BỀ MẶT

 

STT

Tên sản phẩm

Xuất xứ

Đặc điểm

 

1

Phụ gia bóng dẻo ximạ kẽm, Nickel, Chrome, Đồng, Thiếc, Vàng, Bạc…

Germany, Japan, India, Taiwan, china, Việt Nam

Vui lòng liên hệ đẻ được phúc đáp

 

2

Chất tẩy sơn

Việt Nam, China

Quy cách 25kg/can, tẩy sơn trên mọi chất liệu không ảnh hưởng lớp nền

 

3

Chất tẩy rỉ sét

Việt Nam, China, Taiwan

Quy cách 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

4

Chất tẩy dầu Acid

Việt Nam, Taiwan

Dung dịch có tính Acid, 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

5

Chất tẩy dầu ngâm nóng

Japan, Germany, India, Taiwan, Việt Nam

Đóng bao 25kg, dạng bột màu vàng, dùng để tẩy dầu mỡ.

 

6

Chất tẩy dầu nhôm

Việt Nam, Taiwan, Japan

Quy cách 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

7

Chất ức chế Acid

Việt Nam, Taiwan

Dung dịch trung tính, 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

8

Phosphate nhôm Cr6+

Việt Nam, China

Quy cách 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

9

Phosphate nhôm Cr3+

Việt Nam, Japan

Quy cách 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

10

Hóa chất mạ Nickel đen

Việt Nam, India, China

Quy cách 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

11

Phụ gia tạo màu đồng cổ

Việt Nam, China

Quy cách 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

12

Hóa chất tạo mờ, bóng, nhám bề mặt nhôm

Việt Nam, China, Japan

Quy cách 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

13

Hóa chất nhuộm màu cho nhôm ( đen, hồng, vàng…)

Việt Nam, Japan

Quy cách 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

14

Hóa chất chống bay hơi

Việt Nam, Japan, Singapore

Quy cách 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

15

Hóa chất khử bọt

Việt Nam, China

Quy cách 25kg/can, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

16

Hóa chất xâm thực mạ nhựa

Việt Nam, China, Japan

Quy cách 25kg/can, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

IV

KIM LOẠI MÀU: Ni, Al, Cu, Sn, Zn, Pb, Ti, Au…

 

STT

Tên sản phẩm

Xuất xứ

Đặc điểm

 

1

Nickel, Ni

Canada, Japan, France, Russia

Hàm lượng ≥ 99.*9%, Kích thước: 600*150 mm, 100*100 mm, 1 inch, chips, round…

 

2

Zinc, Kẽm thỏi, Zn

Việt Nam, Korea, Australia

Hàm lượng ≥ 99.9%, 25kg/thỏi …

 

3

Copper, Đồng, Cu

Việt Nam, Japan, Nederland

Đồng tinh luyện hàm lượng ≥ 99.9%, nhiều kích cỡ, chủng loại

 

4

Aluminium, Nhôm, Al 

Việt Nam, Australia

Nhôm tinh luyện hàm lượng ≥ 90%, nhiều kích cỡ, chủng loại

 

5

Khác: Sn, Pb, Fe, Se… 

Việt Nam, Japan, Korea, Russia

Tinh luyện hàm lượng ≥ 99%, nhiều kích cỡ, chủng loại

 

V

HOÁ CHẤT XỬ LÝ NƯỚC.

 

STT

Tên sản phẩm

Xuất xứ

Đặc điểm

 

1

Hydroperoxit, nước ôxy già, H2O2

Korea, Việt Nam

Hàm lượng ≥ 50%, 35%, 30kg/can, tanhks, có tính ôxi hóa mạnh, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

2

 Canxi Hydroxit, Ca(OH)2

Việt Nam

Hàm lượng ≥ 94%, 25kg/bao, dạng bột mịn màu trắng.

 

3

Aluminium sulfate, Nhôm sunphat, Al2(SO4)3.18H2O

China, Việt Nam

Hàm lượng Al 2O3 ≥30%, 50kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

4

Natri MetabiSunfit, Na2S2O5

China, Thailand, Italia, Germany

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, chất bột trắng sực mùi SO2, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

5

Sodium Hydroxide, Natri Hydroxit, NaOH

China, Thailand, Japan, Việt Nam

Dạng hạt, vảy ≥ 99%, 25 kg/bao, Dạng lỏng 20%, 50%... Đóng can 25kg, phuy 200kg, 200L, Tank, Bơm bồn

 

6

Feed Grade Ferrous Sulphate, Sắt Sulphate, FeSO4.H2O

China

Hàm lượng Fe > 30%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

7

Polyacrylamide (PAM), Chất trợ keo tụ A101,        -(-CH2CHCONH2-)-n

China, Japan

A101 là chất keo tụ dạng bột mịn tan trong nước được sử dụng để trợ lắng làm trong nước cấp và nước thải. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

8

Javen, NaOCl

Việt Nam

Hàm lượng >7%, 9%, 25kg/can, 240kg/phuy, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

9

Activated Carbon, Than hoạt tính

China, Viet Nam, Holand

Hàm lượng ≥ 90%, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

10

Hạt nhựa Cation

Germany

25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

11

Sodium Tripoly Phosphate, Na5P3O10

China

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, Dạng bột màu trắng, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

12

Canxi Chloride, CaCl2

China, Việt Nam

Hàm lượng ≥ 98%, 25kg/bao,  Chất rắn màu trắng

 

13

Natri Chloride, NaCl

China, Việt Nam, Isarel

Hàm lượng ≥ 98%, 25kg/bao,  Hạt rắn màu trắng

 

14

EDTA – NA4 (Ethylene Diamine Tetraacetic Acid)

Japan

25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

15

Javen, NaOCl

Việt Nam

Hàm lượng >7%, 25kg/can, 200kg/phuy, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

16

Poly Aluminium Chloride, PAC

China

Hàm lượng Al2O3 ≥ 30 ± 0.5%, 25 kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

17

Clorin, Ca(OCl)2

China, Japan

Hàm lượng ≥ 65%, 70%,  40kg/ thùng, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

18

Chloramin B

China, Tiệp

Quy cách 25kg /thùng, 35kg/thùng, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

19

Foocmalin, Formol, HCOH 37%

Việt Nam, Taiwan

Hàm lượng 37%, quy cách 220kg/phuy

 

VI

HOÁ CHẤT DỆT NHUỘM

 

STT

Tên sản phẩm

Xuất xứ

Đặc điểm

 

1

Sodium sulfate, Natri sulfat, Na2SO4

China, Germany,

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

2

Acetic Acid, CH3COOH

Taiwan, Korea

Hàm lượng ≥ 99.8%, 30kg/can, dung dịch trong suốt, mùi xốc, tính acid

 

3

Sodium Hydroxide, Natri Hydroxit, NaOH

China, Thailand, Japan

Hàm lượng ≥ 99%, 25 kg/bao, Dạng vẩy, hạt không màu, có tính kiềm mạnh

 

4

Sodium Carbonate , Natri Cacbonat, Na2CO3

China

Hàm lượng ≥ 99.2%, 50 kg/bao, dạng bột mịn màu trắng.

 

5

Javen, NaOCl

Việt Nam

Hàm lượng >7%, 25kg/can, 200kg/phuy. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

6

Hydroperoxit, nước ôxy già, H2O2

Korea

Hàm lượng ≥ 50%, 35kg/bao, Chất lỏng trong suốt, có các thuộc tính ôxi hóa mạnh, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

7

 Ammonium Chloride, Amoni Clorua, NH4Cl

China, Germany

Hàm lượng ≥ 99.5%, 25kg/bao, dạng bột mịn màu trắng.

 

8

 Sodium Bicarbonate, Natri Bicacbonat, NaHCO3

China, India

Hàm lượng  ≥ 99.6%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

14

Sodium hydrosulfite, Na2S2O4

China, Germany, Italia

Hàm lượng  ≥ 99%, 50kg/thùng, tinh thể màu trắng

 

15

Potatassium Permanganate, KMnO4

China

Quy cách 50kg/thùng, dạng tinh thể màu tím than, tính oxi hoá mạnh

 

16

Glyxerin , C3H8O3

Malaysia, Indonesia

Hàm lượng ≥ 99%, 250kg/phuy. Bảo quản nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

 

17

Axit Citric, Axit chanh, C6H8O7.H2O

China, India

Hàm lượng  ≥ 99%, 25kg/bao, dạng rắn, kết tinh màu trắng, co tính acid yếu.

 

18

Oxalic Acid, C2H2O4

China

Quy cách 25kg/bao, Hạt tinh thể trắng, có tính acid

 

19

Sulfuric Acid, H2SO4,

 ≥ 96%

Việt Nam

Hàm lượng  10%, 20%, 50% … 98%, Đóng can 25kg, phuy 200kg, Tank, Bơm bồn, Dung dịch có tính acid mạnh.

 

20

Sodium Tripoly Phosphate, Na5P3O10

China

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, Dạng bột màu trắng, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

21

Đường Dextrose Monohydrate

China

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, Dạng bột màu trắng, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

 

VII

HOÁ CHẤT THỰC PHẨM, CHĂN NUÔI, NÔNG NGHIỆP.

STT

Tên sản phẩm

Xuất xứ

Đặc điểm

1

Magnesium Sulphate, Magie Sulphate, MgSO4.H2O

China

Hàm lượng Zn ≥ 99%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

2

Mangan Sulphate, MnSO4.H2O

China

Hàm lượng Mn ≥ 31,8%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

3

Natri Benzoat, C6H5COONa

Estonia

Hàm lượng ≥ 99%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

4

Zinc Sulphate, Kẽm Sulphate, ZnSO4.H2O

China

Hàm lượng  ≥ 99.7%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

5

Copper Sulphate, Đồng sunfat,CuSO4.5H2O

Taiwan, Việt Nam

Hàm lượng Cu > 25%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

6

Coban Sulphate, CoSO4

China

Hàm lượng Co : 1 ± 0.05%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

7

Sodium Selenite, Natri Selenite, Na2SeO3

China

Hàm lượng : Se>1%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

8

Feed Grade Ferrous Sulphate, Sắt Sulphate, FeSO4.H2O

China

Hàm lượng Fe > 30%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

9

 Zinc Oxide, Kẽm Oxit, ZnO

Taiwan

Hàm lượng Zn ≥ 76%, 25kg/bao, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát

10

 Phosphoric Acid, Axit Photphoric, H3PO4

China, Korea, Viet Nam

Hàm lượng ≥ 85%, 35kg/can, Dung dịch màu trắng, có tính acid

11

Nitric Acid, HNO3

Korea, Malaysia

Hàm lượng ≥ 68%, 35kg/can, Dung dịch màu trắng, có tính acid mạnh

IIX

HÓA CHẤT, VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

 

STT

Tên sản phẩm

Công thức hóa học

Đặc điểm

 

1

Đồng II clorua

CuCl2.2H2O

CP 500g

 

2

Mangan đioxit

MnO2

AR 250g

 

3

Kali iodat

KIO3

AR 100g

 

4

Natri dicromat

Na2CrO7.2H2O

AR 500g

 

5

Ninhydrin

C9H4O3.H2O

AR 5g

 

6

Amoni pesunphat

(NH4)2S2O8

AR 500g

 

7

Natri metabisunphit

Na2S2O5

AR 500g

 

8

Metyl thimol xanh

C37H44N2O12S

AR 5g

 

9

Kali bicacbonat

KHCO3

AR 500g

 

10

Photpho đỏ

P

AR 500g

 

11

Phenolftalein

C20H14O4

AR 25g

 

12

Anhydric phtalic

C8H4O3

AR 500g

 

13

Para Focmaldehit

(CH2O)n

AR 500g

 

14

Muối Morh

(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O

AR 500g

 

15

Nhôm foil

Al

AR 500g

 

16

Natri xitrat

Na3C6H5O7

AR 500g

 

17

A.Sunphamic

H2NSO3

AR 100g

 

18

Na2EDTA

C10H14N2Na2O8.H2O

TQ-CN-25kg

 

19

Magiê bột

Mg

CP 500g

 

20

Thiếc IV clorua

SnCl4.5H2O

AR 500g

 

21

Phenol đỏ

C19H14O5S

Ind 25g

 

22

Hydrazin sunphat

NH2.NH2.H2SO4

AR 100g

 

23

Bạc sunphat

Ag2SO4

AR 100g

 

24

Sắt III nitrat

Fe(NO3)3.9H2O

AR 500g

 

25

Dietylamin

(C2H5)2NH

AR 500ml

 

26

PVP

 

CP 250g

 

27

Kali Natri tactrat

KNaC4H4O6.4H2O

TQ-CN-25kg

 

28

iso Butanol

C4H9OH

AR 500ml

 

29

Etylen glycol

(C2H2.OH)2

AR 500ml

 

30

Kali antimoni tactrat

C4H4KO7Sb.1/2H2O

AR 500g

 

31

A.Acrylic

C3H4O2

CP 500ml

 

32

A.Picric

(OH)C6H2(NO3)3

AR 25g

 

33

Metylamin

CH3NH2

AR 500ml

 

34

A.Tactric

C4H6O6

AR 500g

 

35

Canxi oxit

CaO

AR 500g

 

36

Butyl axetat

C5H1002

AR 500ml

 

37

Xanh metylen

C16H18ClN3S.3H2O

AR 25g

 

38

A.Focmic

HCOOH

AR 500ml

 

39

Coban oxit

Co2O3

AR 100g

 

40

Axit Clohydric

HCL

AR 500ml

 

41

Kali florua

KF.2H2O

AR 500g

 

42

Kali cacbonat

K2CO3.1/2H2O

AR 500g

 

43

Natri kim loại

Na

CP 250g

 

44

Etylen Điamin

(NH2CH2)2

CP 500g

 

45

A.Pecloric

HClO4

AR 500ml

 

46

Kali iođua

KI

AR 500g

 

47

Natri selenit

Na2SeO3

AR 50g

 

48

Kali photphat dibasic

K2HPO4

AR 500g

 

49

Dimetylfocmamit

(CH3)2HCON

AR 500ml

 

50

Metyl đỏ

C15H15N3O2

AR 25g

 

51

Congo đỏ

C32H22N6Na2O6S2

Ind 25g

 

52

L­ưu huỳnh bột

S

CP 500g

 

53

Sắt II sunphat

FeSO4.7H2O

AR 500g

 

54

Bitmut nitrat

Bi(NO3)2.5H2O

AR 500g

 

55

Bromo thymol xanh

C27H28Br2O5S

Ind 10g

 

56

Natri silicat tinh thể

Na2SiO3.9H2O

AR 500g

 

57

Ete dầu hoả 30-60

JHD

AR 500ml

 

58

Piriddin

C5H5N

CP 500ml

 

59

Bari cacbonat

BaCO3

AR 500g

 

60

Indigo cacmin

C16H8N2Na2O8S2

Ind 25g

 

61

Natri bisunphit

NaHSO3

AR 500g

 

62

A.Oleic

C18H34O2

AR 500ml

 

63

Kali cromat

K2CrO4

AR 500g

 

64

Glyxin

NH2CH2COOH

BR 100g

 

65

Clobenzen

C6H5Cl

CP 500ml

 

66

n-Heptan

C7H16

AR 500ml

 

67

A.Xitric tinh thể

C6H8O7.H2O

AR 500g

 

68

Amoni sunphat

(NH4)2SO4

AR 500g

 

69

Ure

NH2CONH2

AR 500g

 

70

Murexit

C8H8O6S6

Ind 25g

 

71

Amoni hydroxit

NH4OH

AR 500ml

 

72

Natri hypôphôtphit

NaH2PO2

CP 500g

 

73

Bari nitrat

Ba(NO3)2.H2O

AR 500g

 

 

 

^ Về đầu trang
 
 
 
 
 
 
 
Thiết kế website